Thứ ba 12-11-2019 18:33 pm

Thử nghiệm

Đo lường

Giám định

Chứng nhận

Đào tạo - tư vấn

Thông tin

Mã số - mã vạch

Trang bị

Thử nghiệm thành thạo

Tài Liệu ISO

Văn Bản Pháp Luật

M-Office

Liên kết website

Thống kê truy cập

Trực tuyến: 19
Số lượng truy cập:95708

Thăm dò ý kiến

Đánh giá về các chủ đề trên website
Bình thường
Khá
Tốt

Phạm vi kiểm định phương tiện đo

PHẠM VI KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG – CHI CỤC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG TỈNH GIA LAI

(Kèm theo Quyết định số 561/QĐ-TĐC ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Tổng cục Tiêu chuẩn

Đo lường Chất lượng)

STT

Tên phương tiện đo

Phạm vi đo

Cấp/độ chính xác

Chế độ

kiểm định

1.

Taximet

Quãng đường

2%

Ban đầu, định kỳ, bất thường

Thời gian chờ

0,2%

2.

Cân kỹ thuật

Đến 10 kg

2

3.

Cân bàn

60 kg ÷ 10 t

3

4.

Cân đĩa

Đến 60 kg

3

5.

Cân đồng hồ lò xo

Đến 200 kg

4

6.

Cân treo

Đến 200 kg

4

7.

Cân ô tô

Đến 80 t

3

8.

Phương tiện đo dung tích thông dụng:

- Ca đong

- Bình đong

- Thùng đong

(0,25 ÷ 50) L

Đến 0,5

9.

Cột đo xăng dầu

Q đến 100 L/min

0,5 %

10.

Xi téc ô tô

Đến 25 m3

0,5 %

11.

Áp kế kiểu lò xo

(0 ÷ 600) bar

Đến 1 %

12.

Đồng hồ nước lạnh đường kính đến 20 mm cấp A, B

Qn đến 2,5 m3/h

(2; 5) %

13.

Công tơ điện xoay chiều cảm ứng 1 pha

U đến 220 V/pha

I đến 100 A/pha

Đến 0,5

Tin nổi bật