Thứ sáu 19-07-2019 06:49 am

Thử nghiệm

Đo lường

Giám định

Chứng nhận

Đào tạo - tư vấn

Thông tin

Mã số - mã vạch

Trang bị

Thử nghiệm thành thạo

Tài Liệu ISO

Văn Bản Pháp Luật

M-Office

Liên kết website

Thống kê truy cập

Trực tuyến: 4
Số lượng truy cập:89610

Thăm dò ý kiến

Đánh giá về các chủ đề trên website
Bình thường
Khá
Tốt

Thử nghiệm cơ lý

DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS-XD 1141

(Kèm theo Quyết định 581/QĐ-BXD ngày 19 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ xây dựng cấp cho Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Gia Lai)

TT

Tên các phép thử

Tiêu chuẩn kỹ thuật của phép thử (*)

I

Thử nghiệm cơ lý xi măng

Xác định đọ mịn, khối lượng riêng của xi măng

TCVN 4030:03

Xác định giới hạn bền uốn và nén

TCVN 6016:95

Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích

TCVN 6017:95

II

Thử nghiệm hỗn hợp bê tông và bê tông nặng

Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông

TCVN 3106:93

Xác định độ tách nước, tách vữa

TCVN 3108:93

Xác định độ tách nước, tách vữa

TCVN 3109:93

Xác định hàm lượng bọt khí hỗn hợp bê tông

TCVN 3111:93

Xác định khối lượng riêng bê tông

TCVN 3112:93

Xác định độ hút nước

TCVN 3113:93

Xác định khối lượng thể tích

TCVN 3115:93

Xác định độ chống thấm của bê tông

TCVN 3116:93

Xác định giới hạn bền khi nén

TCVN 3118:93

Xác định giới hạn bền khi uốn

TCVN 3119:93

III

Thử nghiệm cốt liệu cho bê tông và vữa

Xác định thành phần cỡ hạt

TCVN 7572-2:06

Xác định khối lượng riên, khối lượng thể tích và độ hút nước

TCVN 7572-4:06

Xác định khối lượng riên, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn

TCVN 7572-5:06

Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng

TCVN 7572-6:06

Xác định độ ẩm

TCVN 7572-7:06

Xác định hàm lượng bụi, bùn, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-8:06

Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572-9:06

Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc

TCVN 7572-10:06

Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn

TCVN 7572-11:06

Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles

TCVN 7572-12:06

Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn

TCVN 7572-13:06

Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa

TCVN 7572-17:06

Xác lượng hàm lượng mica

TCVN 7572-20:06

IV

Thử nghiệm vữa xây dựng

Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất

TCVN 3121-1:03

Xác định độ lưu động của vữa tươi

TCVN 3121-3:03

Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi

TCVN 3121-6:03

Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đông rắn

TCVN 3121-10:03

Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn

TCVN 3121-11:03

Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn

TCVN 3121-18:03

V

Thử nghiệm cơ lý gạch xây

Xác định cường độ bền nén

TCVN 6355-2:09

Xác định cường độ bền uốn

TCVN 6355-3:09

Xác định độ hút nước

TCVN 6355-4:09

Xác định khối lượng thể tích

TCVN 6355-5:09

Xác định độ rỗng

TCVN 6355-6:09

VI

Thử nghiệm bê tông nhựa

Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)

22TCN 62:84

Xác định khối lượng thể tích và khối lượng riêng của các phối liệu trong hỗn hợp bê tông nhựa

22TCN 62:84

Xác định khối lượng riêng bằng phương pháp tỷ trọng kế và bằng phương pháp tính toán

22TCN 62:84

Xác định độ rỗng của cốt liệu và độ rỗng dư ở trạng thái đầm chặt

22TCN 62:84

Xác định độ bão hòa nước của bê tông nhựa

22TCN 62:84

Xác định hệ số trương nở của bê tông nhựa sau khi bão hòa nước

22TCN 62:84

Xác định cường độ chịu nén

22TCN 62:84

Thí nghiệm Marshall (Độ ổn định, chỉ số dẻo, độ cứng quy ước)

22TCN 62:84

Xác định hàm lượng bitum trong bê tông nhựa bằng phương pháp chiết

22TCN 62:84

Xác định thành phần hạt cốt liệu của hỗn hợp bê tông nhựa sau khi chiết

22TCN 62:84

Xác định hàm lượng bitum và các thành phần hạt trong hỗn hợp bê tông nhựa theo phương pháp nhanh

22TCN 62:84

VII

Thử nghiệm nhựa bitum

Xác định độ kim lún ở 250C

22TCN 279:01

Xác định độ kéo dài ở 250C

22TCN 279:01

Xác định độ hóa mềm (Phương pháp vòng và bi)

22TCN 279:01

Xác định nhiệt độ bắt lửa

22TCN 279:01

Xác định tỷ lệ độ kim lún của nhựa đường sau khi đun nóng ở 1630C trong 5 giờ so với độ kim lún ở 250C

22TCN 279:01

Xác định độ hòa tan trong tricloetylen

22TCN 279:01

Xác định lượng tổn thất khối lượng sau khi đun nóng ở 1630C trong 5 giờ

22TCN 279:01

Xác định khối lượng riêng ở 250C

22TCN 279:01

Xác định độ dính bám đối với đá

22TCN 279:01

VIII

Thử nghiệm vật liệu, bột khoáng trong bê tông nhựa

Xác định thành phần hạt

22TCN 58:84

Xác định lượng mất khi nung

22TCN 58:84

Xác định hàm lượng nước

22TCN 58:84

Xác định khối lượng riêng của bột khoáng chất

22TCN 58:84

Xác định khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng chất

22TCN 58:84

Xác định hệ số háo nước

22TCN 58:84

Xác định hàm lượng chất hòa tan trong nước

22TCN 58:84

Xác định khối lượng riêng của bột khoáng chất và nhựa đường

22TCN 58:84

Xác định khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường

22TCN 58:84

Xác định độ trương nở của hỗn hợp bột khoáng và nhựa

22TCN 58:84

Xác định chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng

22TCN 58:84

IX

Thử nghiệm cơ lý đất trong phòng

Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)

TCVN 4195:95

Xác định độ ẩm và độ hút ẩm

TCVN 4196:95

Xác định giới hanh dẻo, giới hạn chảy

TCVN 4197:95

Xác định thành phần cỡ hạt

TCVN 4198:95

Xác đinh sức chống cắt trên máy cắt phẳng

TCVN 4199:95

Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông

TCVN 4200:95

Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)

TCVN 4202:95

Xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm

TCVN 4201:95

22TCN 333-06

Thí nghiệm sức chịu tải của đất, đá dăm (CBR) – trong phòng thí nghiệm

22TCN 332-06

X

Thử nghiệm tại hiện trường

Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng phương pháp dao đai

22TCN 02:71

Xác định độ ẩm, khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát

22TCN 346:06

Xác định độ bằng phẳng mặt đường bằng thước 3m

22TCN 16:79

Phương pháp thử nghiệm xác định môđun đàn hồi “E” nền đường bằng tấm ép cứng

22TCN 211:98

Xác định môđun đàn hồi “E” chung của áo đường bằng cần Benkelman

22TCN 251:98

Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát

22TCN 278:01

Đo điện trở tiếp đất

TCXDVN 46:07

Phương pháp không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy xác định cường độ nén của bê tông

TCXD 171:89

Thử nghiệm vật liệu kim loại và liên kết hàn

Thử kéo

TCVN 197:02

Thử uốn

TCVN 198:08

Thử phá hủy mối hàn kim loại – Thử uốn

TCVN 5401:10

Thử phá hủy mối hàn kim loại – Thử kéo ngang

TCVN 8310:10

Thử phá hủy mối hàn kim loại – Thử kéo dọc

TCVN 8311:10

Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp siêu âm

TCVN 6735:00

Phân tích hóa nước cho xây dựng

Xác định hàm lượng cặn không tan

TCVN 4506:87

Xác định hàm lượng muối hòa tan

TCVN 4506:87

Xác định độ pH

TCVN 6492:11

Xác định hàm lượng ion clorua (Cl-)

TCVN 6194:96

Xác định hàm lượng ion sunfat (SO42-)

TCVN 6200:96

Xác định hàm lượng chất hữu cơ (COD)

TCVN 6491:99

Ghi chú (*)- Các tiêu chuẩn kỹ thuật dùng cho các phép thử được liệt kê đầy đủ, bao gồm tiêu chuẩn Việt Nam và nước ngoài nếu có). Khi có phiên bản mới về tiêu chuẩn kỹ thuật thay thế tiêu chuẩn cũ, phải áp dụng tiêu chuẩn mới tương ứng.

Tin nổi bật